Kết quả tra từ “包饭”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
包饭bāo fàn
cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng; ăn cơm tháng; cung cấp suất ăn
蛋包饭dàn bāo fàn
cơm cuộn trứng
紫菜包饭zǐ cài bāo fàn
gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)