Kết quả tra từ “包子”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
包子bāo zi
bánh bao (bánh hấp có nhân); LT:個|个[ge4]
包子有肉不在褶上bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng
đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)
菜包子cài bāo zi
bánh bao hấp nhân rau; (ví von) người vô dụng; kẻ vô tích sự
肉包子打狗ròu bāo zi dǎ gǒu
nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm biệt một cái gì đó
气包子qì bāo zi
người nóng tính
土包子tǔ bāo zi
nhà quê; thô kệch; người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân); mô đất chôn cất