Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “办法”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
办法bàn fǎ

cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]

Cụm từ
解决办法jiě jué bàn fǎ

giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề

Cụm từ
没办法méi bàn fǎ

không có cách nào; không thể làm gì được

Cụm từ
有办法yǒu bàn fǎ

có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo

Cụm từ
拿你没办法ná nǐ méi bàn fǎ

không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)

Cụm từ
懒办法lǎn bàn fǎ

lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)

Cụm từ