Kết quả tra từ “剌”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剌là
ngang ngược; không lý lẽ; vô lý
扎马剌丁Zā mǎ lá dīng
Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260
瓦剌Wǎ là
Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
热剌剌rè là là
đau nhức nhối
满剌加Mǎn là jiā
tên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 馬六甲|马六甲[Ma3 liu4 jia3]
榜葛剌Bǎng gé là
tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉[Meng4 jia1 la1]
札马剌丁Zhá mǎ lá dīng
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
大剌剌dà là là
khoa trương; điệu bộ; ngẫu hứng
亚剌伯Yà lā bó
(cũ) Ả Rập; Arab; tiếng Ả Rập