Kết quả tra từ “凋”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凋diāo
héo úa
凋零diāo líng
héo tàn; tàn úa; héo úa; phai tàn; lụi tàn
凋谢diāo xiè
héo úa; tàn úa; khô héo
凋落diāo luò
héo úa (và rụng xuống); tàn úa; qua đời
凋敝diāo bì
nghèo nàn; khốn cùng; khó khăn; tiêu điều (về kinh doanh); rách nát; tả tơi
民生凋敝mín shēng diāo bì
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn