Kết quả tra từ “共处”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
共处gòng chǔ
cùng tồn tại; hòa hợp (với người khác)
和平共处五项原则hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ
和平共处hé píng gòng chǔ
chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v