Kết quả tra từ “倌”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
倌guān
người chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
猪倌zhū guān
người chăn lợn
看倌kàn guān
quý độc giả; quý thính giả
新郎倌xīn láng guān
chú rể
堂倌táng guān
(cũ) bồi bàn; người phục vụ