Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俘”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

bắt làm tù binh; tù binh chiến tranh

Từ vựng
俘虏fú lǔ

tù binh

Cụm từ
俘获fú huò

bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)

Cụm từ
捕俘bǔ fú

bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)

Cụm từ
战俘zhàn fú

tù binh chiến tranh

Cụm từ
伤俘shāng fú

bị thương và bị bắt

Cụm từ
中子俘获zhōng zǐ fú huò

bắt giữ nơtron

Cụm từ