Kết quả cho “仃”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một mình
cô đơn và không nơi nương tựa
gầy gò; ốm nhom
cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)
(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một mình
cô đơn và không nơi nương tựa
gầy gò; ốm nhom
cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)
(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò