Kết quả tra từ “人命”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人命rén mìng
tính mạng con người; LT:條|条[tiao2]
人命关天rén mìng guān tiān
mạng người là vô giá (thành ngữ)
草菅人命cǎo jiān rén mìng
coi thường mạng người (thành ngữ)
草芥人命cǎo jiè rén mìng
xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]
出人命chū rén mìng
chết người; dẫn đến cái chết của ai đó