Kết quả tra từ “人人”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人人rén rén
mọi người; mỗi người
人人网Rén rén Wǎng
Renren (trang mạng xã hội Trung Quốc)
人人皆知rén rén jiē zhī
mọi người đều biết
人人有责rén rén yǒu zé
là nhiệm vụ của mọi người
酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷jiǔ bù zuì rén rén zì zuì , sè bù mí rén rén zì mí
rượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc
老鼠过街,人人喊打lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ
nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện
指挥有方,人人乐从zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng
Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)