Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “亘古”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
亘古gèn gǔ

xuyên suốt thời gian; từ thời cổ đại (đến hiện tại)

Cụm từ
亘古通今gèn gǔ tōng jīn

từ thời cổ đại đến nay; xuyên suốt lịch sử

Cụm từ
亘古未有gèn gǔ wèi yǒu

chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại

Cụm từ
亘古不变gèn gǔ bù biàn

không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi; đơn điệu

Thành ngữ