Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “五十”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
五十wǔ shí

năm mươi

Cụm từ
五十铃Wǔ shí líng

Isuzu

Cụm từ
五十肩wǔ shí jiān

viêm bao khớp dính (đông cứng vai)

Cụm từ
五十步笑百步wǔ shí bù xiào bǎi bù

nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông

Thành ngữ
山本五十六Shān běn Wǔ shí liù

YAMAMOTO Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản

Cụm từ
各打五十大板gè dǎ wǔ shí dà bǎn

nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô tội; đổ lỗi cho cả hai bên

Thành ngữ