Kết quả tra từ “为上”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
为上wéi shàng
được coi trọng hơn hết
走为上计zǒu wéi shàng jì
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
走为上zǒu wéi shàng
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
三十六计,走为上计sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
三十六计,走为上策sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè
trong ba mươi sáu kế, kế hay nhất là chạy (thành ngữ); điều tốt nhất nên làm là rời đi