Kết quả tra từ “丰县”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
huyện Phong, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy
huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
Huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
huyện Haifeng ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
Huyện Minfeng thuộc Châu tự trị Địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây