Kết quả tra từ “下风”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
下风xià fēng
phía dưới gió; thuận chiều gió; vị trí bất lợi; nhượng bộ hoặc chịu thua trong tranh luận
下风方向xià fēng fāng xiàng
phía dưới gió
落于下风luò yú xià fēng
bị bất lợi
甘拜下风gān bài xià fēng
nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ
占下风zhàn xià fēng
bị thất thế