Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “三十”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
三十sān shí

ba mươi; 30

Cụm từ
三十而立sān shí ér lì

ba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử)

Thành ngữ
三十年河东,三十年河西sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

sông chảy ba mươi năm hướng Đông, ba mươi năm hướng Tây (tục ngữ); thay đổi là hằng số duy nhất

Tục ngữ / châm ngôn
三十六计,走为上计sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
三十六计,走为上策sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, kế hay nhất là chạy (thành ngữ); điều tốt nhất nên làm là rời đi

Thành ngữ
三十六计sān shí liù jì

Ba Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến tranh, và trong giao tiếp dân sự; tất…

Cụm từ
三十六字母sān shí liù zì mǔ

ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống

Cụm từ
三十八度线sān shí bā dù xiàn

vĩ tuyến 38; đường phân chia thỏa thuận tại Yalta giữa vùng ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở Triều Tiên, nay là DMZ giữa Bắc và Nam Triều Tiên

Cụm từ
三十二相sān shí èr xiàng

ba mươi hai tướng tốt của Phật

Cụm từ
三十二位元sān shí èr wèi yuán

32-bit (máy tính)

Cụm từ
第三十dì sān shí

thứ ba mươi

Cụm từ
年三十nián sān shí

ngày cuối cùng của năm âm lịch; Đêm Giao Thừa

Cụm từ
大年三十dà nián sān shí

ngày cuối năm âm lịch; đêm Giao thừa âm lịch

Cụm từ