Kết quả cho “一眼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn
xa tận chân trời
nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
liếc mắt một cái
thoạt nhìn; nhìn thoáng qua
nghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định; chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết
nhắm mắt làm ngơ