Kết quả cho “一气”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một mạch; liền một hơi; trong một khoảng thời gian; kết bè kết phái
trong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức
làm một mạch; lưu loát
cấu kết với nhau (thành ngữ)
cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau