尊严
phẩm giá; tính thiêng liêng; danh dự; sự tôn nghiêm
phẩm giá; tính thiêng liêng; danh dự; sự tôn nghiêm
尊严 thường mang nghĩa “phẩm giá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 尊严, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
danh hiệu của đạo sĩ; thầy tôn kính
›尊敬zūn jìngtôn trọng; tôn kính; kính trọng; đáng kính; đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng trước một danh xưng)
›尊奉zūn fèngthờ phụng; tôn kính; sùng bái
›尊公zūn gōng(tôn kính) cha của bạn
›尊尚zūn shàngcoi trọng; tôn vinh như một hình mẫu
›尊崇zūn chóngtôn kính; ngưỡng mộ; tôn vinh; sùng bái
›尊师贵道zūn shī guì dàotôn kính thầy và giáo lý của ông ấy
›尊意zūn yì(kính ngữ) ý kiến tôn kính của ngài; Ngài nghĩ sao, thưa bệ hạ?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.