密件
tài liệu mật; viết tắt của 機密文件|机密文件
tài liệu mật; viết tắt của 機密文件|机密文件
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chứng sợ lỗ (viết tắt của 密集恐懼症|密集恐惧症[mi4 ji2 kong3 ju4 zheng4])
›密接mì jiēkết nối chặt chẽ; quan hệ không thể tách rời; (dịch tễ học) tiếp xúc gần (viết tắt của 密切接觸者|密切接触者[mi4 qie4…
›媒méimôi giới; trung gian; người mai mối; người trung gian; viết tắt của 媒體|媒体[mei2 ti3], truyền thông, đặc biệt…
›弥陀Mí tuóA-di-đà, Đức Phật của cõi Tây Phương Cực Lạc; viết tắt của 阿彌陀佛|阿弥陀佛; Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao…
›名优míng yōuchất lượng tuyệt vời; sản phẩm xuất sắc; viết tắt của 名牌優質|名牌优质; (cũ) diễn viên nổi tiếng
›摩的mó dīxe ôm; viết tắt của 摩托車的士|摩托车的士[mo2 tuo1 che1 di1 shi4]
›梅塞德斯奔驰Méi sài dé sī Bēn chíMercedes Benz; viết tắt thành 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
›棉条mián tiáo(dệt may) sợi thô; tampon (viết tắt của 衛生棉條|卫生棉条[wei4 sheng1 mian2 tiao2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.