Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “龌”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

bẩn; đầu óc hẹp hòi

Từ vựng
龌龊wò chuò

bẩn thỉu; dơ dáy; đê tiện; đáng khinh; (văn học) hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
龌浊wò zhuó

bẩn thỉu; khó chịu; hèn hạ; động cơ không trong sáng

Cụm từ
黑龌hēi wò

không sạch; bẩn thỉu

Cụm từ
卑陋龌龊bēi lòu wò chuò

đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Thành ngữ
卑鄙龌龊bēi bǐ wò chuò

đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Thành ngữ