Kết quả cho “鼻涕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nước mũi; sổ mũi; dịch mũi
con sên; người chảy mũi
hỉ mũi
bị chảy nước mũi
mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nước mũi; sổ mũi; dịch mũi
con sên; người chảy mũi
hỉ mũi
bị chảy nước mũi
mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)