Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “黔”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Qián

viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Viết tắt
黔驴技穷Qián lǘ jì qióng

hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
黔阳县Qián yáng xiàn

huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam

Cụm từ
黔阳Qián yáng

huyện Tiềm Dương trước đây, nay sáp nhập vào huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam

Cụm từ
黔西县Qián xī xiàn

huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
黔西南布依族苗族自治州Qián xī nán Bù yī zú Miáo zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Cụm từ
黔西南州Qián xī nán zhōu

Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Viết tắt
黔西Qián xī

huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
黔江区Qián jiāng Qū

Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
黔江Qián jiāng

Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
黔东南苗族侗族自治州Qián dōng nán Miáo zú Dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Cụm từ
黔东南州Qián dōng nán zhōu

Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Viết tắt
黔南布依族苗族自治州Qián nán Bù yī zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]

Cụm từ
黔南州Qián nán zhōu

Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ…

Viết tắt
湘黔Xiāng Qián

Hồ Nam-Quý Châu

Cụm từ