Kết quả tra từ “鹍”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鹍kūn
chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim roc của Sinbad
鹍鸡曲kūn jī qǔ
bài thơ dài của Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] (-196 TCN)
鹍鸡kūn jī
chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim roc của Sinbad
鹍弦kūn xián
dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]