Kết quả tra từ “鳗”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鳗mán
lươn (Anguilla japonica)
鳗鲡mán lí
lươn; lươn nước ngọt Nhật Bản (Anguilla japonica)
鳗鱼mán yú
lươn
黑鳗hēi mán
lươn vây ngắn (Anguilla australis)
鲈鳗lú mán
(Đài Loan) lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata), còn gọi là lươn đầm lầy hoặc lươn hoa; (thông tục) (cách nói khác của từ gần như đồng âm…
电鳗diàn mán
cá chình điện
芦鳗lú mán
biến thể của 鱸鰻|鲈鳗[lu2 man2], lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata)
盲鳗máng mán
cá mút đá (loài cá không hàm thuộc lớp Myxini)
澳洲鳗鲡Ào zhōu mán lí
lươn vây ngắn (Anguilla australis)
八目鳗bā mù mán
cá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)
七鳃鳗qī sāi mán
cá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)