Kết quả cho “鳌”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 鰲|鳌[ao2]
vỗ tay và nhảy múa vui sướng
nợ nần nặng như núi trên lưng rùa
xem 博鰲鎮|博鳌镇[Bo2 ao2 zhen4]
khu nghỉ mát ven biển Bác Ngao, Hải Nam
đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng); vô địch; xuất sắc nhất trong mọi lĩnh vực
Diễn đàn châu Á Bác Ngao (từ năm 2001)