Kết quả tra từ “鲤”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鲤lǐ
cá chép
鲤鱼跳龙门lǐ yú tiào lóng mén
có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn
鲤鱼旗lǐ yú qí
koinobori, cá chép giấy Nhật Bản bay trong gió để mừng Ngày Thiếu nhi
鲤鱼lǐ yú
cá chép
鲤城区Lǐ chéng Qū
Licheng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
鲤城Lǐ chéng
Licheng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
鲮鲤科líng lǐ kē
họ cá Chạch sông
鲮鲤甲líng lǐ jiǎ
tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
鲮鲤líng lǐ
tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
锦鲤jǐn lǐ
cá koi (Cyprinus carpio haematopterus)
裸鲤luǒ lǐ
cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)
海鲤hǎi lǐ
cá tráp biển