Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骨肉”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
骨肉gǔ ròu

quan hệ máu mủ; người thân; thịt máu của mình

Cụm từ
骨肉相连gǔ ròu xiāng lián

nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ

Thành ngữ
骨肉相残gǔ ròu xiāng cán

cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ
连骨肉lián gǔ ròu

sườn; thịt sườn

Cụm từ
亲生骨肉qīn shēng gǔ ròu

máu mủ ruột rà

Cụm từ
情逾骨肉qíng yú gǔ ròu

tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
情同骨肉qíng tóng gǔ ròu

thân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ