Kết quả tra từ “骡马”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骡马luó mǎ
vật nuôi thồ; ngựa và la
骡马大车luó mǎ dà chē
xe ngựa và xe la