Kết quả tra từ “驾车”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驾车jià chē
lái xe
饮酒驾车yǐn jiǔ jià chē
uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)
醉酒驾车zuì jiǔ jià chē
lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)
酒后驾车jiǔ hòu jià chē
lái xe dưới ảnh hưởng của cồn
自驾车zì jià chē
tự mình lái xe; xe cá nhân; (Đài Loan) xe tự lái; xe tự hành