Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “馋”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chán

háu ăn; tham ăn; thèm muốn

Từ vựng
馋鬼chán guǐ

kẻ tham ăn; heo tham ăn

Cụm từ
馋痨chán láo

thói phàm ăn

Cụm từ
馋涎欲滴chán xián yù dī

nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam

Thành ngữ
馋涎欲垂chán xián yù chuí

xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]

Cụm từ
馋嘴蛙chán zuǐ wā

ếch xào ớt

Cụm từ
馋嘴chán zuǐ

háu ăn; người háu ăn

Cụm từ
馋人chán rén

làm chảy nước miếng; ngon miệng; người tham ăn; người háu ăn

Cụm từ
贪馋tān chán

háu ăn; tham lam; không thể thỏa mãn; hao hức

Cụm từ
解馋jiě chán

thoả mãn cơn thèm

Cụm từ
眼馋肚饱yǎn chán dù bǎo

mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
眼馋yǎn chán

thèm muốn; đố kỵ

Cụm từ
嘴馋zuǐ chán

tham ăn; phàm ăn

Cụm từ