Kết quả cho “馋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
háu ăn; tham ăn; thèm muốn
làm chảy nước miếng; ngon miệng; người tham ăn; người háu ăn
háu ăn; người háu ăn
thói phàm ăn
kẻ tham ăn; heo tham ăn
ếch xào ớt
xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]
nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam
tham ăn; phàm ăn
thèm muốn; đố kỵ
thoả mãn cơn thèm
háu ăn; tham lam; không thể thỏa mãn; hao hức
mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)