Kết quả tra từ “飨”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
飨xiǎng
(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi
飨饮xiǎng yǐn
thưởng thức đồ ăn thức uống được mời
飨宴xiǎng yàn
tiệc; yến tiệc
飨客xiǎng kè
thiết đãi khách
飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēng
đóng cửa không tiếp (thành ngữ)
赞飨zàn xiǎng
thông điệp dâng lên thần linh
宴飨yàn xiǎng
biến thể của 宴饗|宴飨[yan4 xiang3]
尚飨shàng xiǎng
mời ngài hưởng lễ vật này (dùng cuối bài điếu văn)
宴飨yàn xiǎng
mời tiệc; tiệc; tiệc chiêu đãi; nghi lễ cúng tế
以飨读者yǐ xiǎng dú zhě
vì lợi ích của độc giả