Kết quả tra từ “食人”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
食人shí rén
mãnh thú ăn thịt người; ăn thịt người; nghĩa bóng: đàn áp nhân dân
食人鲨shí rén shā
cá mập ăn thịt người; giống như 大白鯊|大白鲨[da4 bai2 sha1], cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias)
食人鱼shí rén yú
cá hổ piranha
食人魔shí rén mó
yêu tinh ăn thịt người
食人俗shí rén sú
tục ăn thịt người
率兽食人shuài shòu shí rén
nghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
不食人间烟火bù shí rén jiān yān huǒ
nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm; nghĩa bóng: đặt mình trên người thường