Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风尘”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
风尘fēng chén

bụi gió; gian khổ của việc đi lại; thăng trầm cuộc sống; mại dâm

Cụm từ
风尘仆仆fēng chén pú pú

nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Thành ngữ
满脸风尘mǎn liǎn fēng chén

nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)

Thành ngữ
一路风尘yī lù fēng chén

trải qua một hành trình mệt mỏi

Cụm từ