Kết quả tra từ “鞅”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鞅yàng
ách gỗ cho bò kéo
鞅鞅yāng yāng
bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng
鞅牛yàng niú
con bò được thắng để cày
鞅掌yāng zhǎng
(văn học) bận rộn (với công việc, v.v.)
逸尘断鞅yì chén duàn yāng
nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
牛鞅niú yàng
ách gỗ cho bò kéo
商鞅变法Shāng Yāng biàn fǎ
cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới
商鞅Shāng Yāng
Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế…