Kết quả tra từ “青春”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
青春qīng chūn
tuổi trẻ; sự trẻ trung
青春豆qīng chūn dòu
mụn trứng cá
青春痘qīng chūn dòu
mụn trứng cá
青春永驻qīng chūn yǒng zhù
mãi mãi thanh xuân
青春期qīng chūn qī
tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên
青春不再qīng chūn bù zài
nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)
吃青春饭chī qīng chūn fàn
tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)