Kết quả tra từ “露出”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
露出lù chū
để lộ; hiện ra; cũng đọc là [lou4 chu1]
露出马脚lù chū mǎ jiǎo
lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật
显露出xiǎn lù chū
bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc); thể hiện; tỏ ra