Kết quả tra từ “霭”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
霭ǎi
sương; mù; trời nhiều mây
霭霭ǎi ǎi
tươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày
霭滴ǎi dī
giọt sương
雾霭wù ǎi
sương mù
云霭yún ǎi
mây trôi
窈霭yǎo ǎi
biến thể của 杳靄|杳霭[yao3 ai3]
烟霭yān ǎi
sương mù và mây
杳霭yǎo ǎi
xa xăm và sâu thẳm
朝露暮霭zhāo lù mù ǎi
sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững
暮霭mù ǎi
sương mù buổi tối
于雾霭之中yú wù ǎi zhī zhōng
bị che mờ
慈霭cí ǎi
hiền lành và hòa nhã