Kết quả tra từ “霖”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
霖lín
mưa dầm liên tục
田长霖Tián Cháng lín
Chang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa và là hiệu trưởng Đại học California, Berkeley 1990-1997
春霖chūn lín
mưa xuân dai dẳng
张作霖Zhāng Zuò lín
Zhang Zuolin (khoảng 1873-1928), quân phiệt Mãn Châu 1916-1928
味霖wèi lín
biến thể của 味醂[wei4 lin2]