Kết quả tra từ “隐隐”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隐隐yǐn yǐn
mờ nhạt; không rõ ràng
隐隐绰绰yǐn yǐn chuò chuò
mờ ảo; không rõ ràng
隐隐约约yǐn yǐn yuē yuē
mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy
隐隐作痛yǐn yǐn zuò tòng
đau âm ỉ
小隐隐于野,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì
ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)
小隐隐于林,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì
ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)