Kết quả cho “陕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
Thiểm Bắc, miền bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Du Lâm 榆林 và Diên An 延安, Thánh địa cách mạng của Mao 革命聖地|革命圣地
Thiểm Nam, miền nam tỉnh Thiểm Tây
huyện Thiểm, Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc
tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ
Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết
Đại học Sư phạm Thiểm Tây
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây