Kết quả tra từ “陕”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây
Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
Đại học Sư phạm Thiểm Tây
trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết
tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
huyện Thiểm, Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ
các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc
Thiểm Nam, miền nam tỉnh Thiểm Tây
Thiểm Bắc, miền bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Du Lâm 榆林 và Diên An 延安, Thánh địa cách mạng của Mao 革命聖地|革命圣地
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây