Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “阮”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ruǎn

ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc

Từ vựng
阮琴ruǎn qín

xem 阮[ruan3]

Cụm từ
阮晋勇Ruǎn Jìn yǒng

Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016

Cụm từ
阮崇武Ruǎn Chóng wǔ

Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam

Cụm từ
阮安Ruǎn Ān

Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành

Cụm từ
阮咸ruǎn xián

xem 阮[ruan3]

Cụm từ
阮元Ruǎn Yuán

học giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)

Cụm từ
大阮dà ruǎn

đàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơn

Cụm từ
中阮zhōng ruǎn

zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn

Cụm từ