Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “闾”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cổng làng; làng

Từ vựng
闾尾lǘ wěi

xương cụt

Cụm từ
阖闾城遗址Hé Lǘ chéng yí zhǐ

di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
阖闾城Hé lǘ chéng

kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
阖闾Hé Lǘ

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔廬|阖庐

Cụm từ
改换门闾gǎi huàn mén lǘ

xem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]

Cụm từ
尾闾骨wěi lǘ gǔ

xương cụt

Cụm từ
吴王阖闾Wú wáng Hé Lǘ

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐

Cụm từ