Kết quả tra từ “镴”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镴là
hàn; thiếc
镴箔là bó
lá mỏng làm tiền giấy cho người chết
锡镴xī là
hợp kim thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác gọi là pewter
银样镴枪头yín yàng là qiāng tóu
đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn
白镴bái là
hợp kim thiếc; hàn thiếc