Kết quả cho “镀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ
mạ (vàng, bạc,...)
lớp mạ crôm, đồng, v.v
mạ vàng; dát vàng; (nghĩa bóng) làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt
mạ bạc
mạ kẽm; phủ kẽm
mạ điện