Kết quả tra từ “镀”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镀dù
mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ
镀锌dù xīn
mạ kẽm; phủ kẽm
镀银dù yín
mạ bạc
镀金dù jīn
mạ vàng; dát vàng; (nghĩa bóng) làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt
镀层dù céng
lớp mạ crôm, đồng, v.v
镀上dù shàng
mạ (vàng, bạc,...)
电镀diàn dù
mạ điện