Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “金山”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
金山Jīn shān

quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải; thị trấn Jinshan hoặc Chinshan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
金山乡Jīn shān xiāng

Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
金山屯区Jīn shān tún Qū

Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
金山屯Jīn shān tún

Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
金山寺jīn shān sì

Chùa Kim Sơn, nơi Pháp Hải sống (trong Bạch Xà Truyện)

Cụm từ
金山区Jīn shān qū

quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải

Cụm từ
旧金山Jiù jīn shān

San Francisco, California

Cụm từ
紫金山天文台Zǐ jīn shān Tiān wén tái

Đài thiên văn Núi Tử Kim

Cụm từ
紫金山Zǐ jīn Shān

Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn

Cụm từ