Kết quả tra từ “邓”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
họ [Deng4]
Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan
Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]
Dundee, Scotland
G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại
Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨
Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế…
Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội…
Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil
Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)
Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận…
Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3] + 鄧小平理論|邓小平理论[Deng4 Xiao3…