Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “邓”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
Dèng

họ [Deng4]

Từ vựng
邓加
Dèng jiā

Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil

Cụm từ
邓州
Dèng zhōu

Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
邓拓
Dèng Tuò

Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨

Cụm từ
邓析
Dèng Xī

Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
邓迪
Dèng dí

Dundee, Scotland

Cụm từ
邓通
Dèng Tōng

Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]

Cụm từ
邓世昌
Dèng Shì chāng

Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật

Cụm từ
邓丽君
Dèng Lì jūn

Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
邓亚萍
Dèng Yà píng

Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

Cụm từ
邓亮洪
dèng liàng hóng

Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

Cụm từ
邓小平
Dèng Xiǎo píng

Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc"

Cụm từ
邓州市
Dèng zhōu shì

Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
邓紫棋
Dèng Zǐ qí

G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
邓颖超
Dèng Yǐng chāo

Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来

Cụm từ
邓小平理论
Dèng Xiǎo píng Lǐ lùn

Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế tư bản dưới sự kiểm soát của Đảng…

Cụm từ
毛邓三
Máo Dèng Sān

Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3] + 鄧小平理論|邓小平理论[Deng4 Xiao3 ping2 Li3 lun4] + 三個代表|三个代表[San1 ge4…

Viết tắt