Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “通车”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
通车tōng chē

khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải; (Đài Loan) đi lại

Cụm từ
直通车zhí tōng chē

"tàu thông suốt" (ám chỉ ý tưởng duy trì luật pháp trước đó sau khi chuyển giao cho Trung Quốc ở Hồng Kông hoặc Ma Cao)

Cụm từ
普通车pǔ tōng chē

tàu địa phương; xe cộ thông thường

Cụm từ
交通车jiāo tōng chē

xe đưa đón

Cụm từ