Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “逐鹿”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
逐鹿zhú lù

đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực

Cụm từ
逐鹿中原zhú lù Zhōng yuán

nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng

Thành ngữ
群雄逐鹿qún xióng zhú lù

những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực

Thành ngữ